phải cách

Học thuật
Thân thiện
phải cách

Giấy tờ phải cách mới được chấp nhận.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hợp lẽ, hợp đạo , đúng mực: Dùng để chỉ cách cư xử, hành vi phù hợp với các chuẩn mực xã hội, đạo đức thông thường, được coi đúng đắn phải phép.
    • Đúng thể thức, đúng quy cách: Dùng để chỉ giấy tờ, văn bản, thủ tục được thực hiện một cách chính xác, đầy đủ theo các quy định, thể lệ đã đề ra.
  2. Trạng từ:

    • Một cách hợp lẽ, đúng mực: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện một cách phù hợp, đúng đắn.
    • Một cách đúng thể thức: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả việc đó được làm theo đúng quy trình, quy định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Gia đình ấy ăn ở rất phải cách. (Gia đình đó cư xử, sinh hoạt rất đúng mực.)
    • Mọi giấy tờ đều đã phải cách rồi. (Mọi giấy tờ đều đã đúng thể thức rồi.)
  • Trạng từ:

    • Anh ta cư xử phải cách trong mọi tình huống. (Anh ta cư xử một cách đúng mực trong mọi tình huống.)
    • Hồ sơ được soạn thảo rất phải cách. (Hồ sơ được soạn thảo một cách rất đúng thể thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn ở phải cách": Cách nói cố định, chỉ lối sống, cách cư xử đúng đắn, hợp đạo trong gia đình xã hội.

    • Ông bà ta dạy con cháu phải biết ăn ở phải cách. (Ông bà ta dạy con cháu phải biết sống cư xử cho đúng đắn.)
  • "Giấy tờ phải cách": Cách nói cố định, chỉ các loại văn bản, tài liệu được làm đầy đủ, chính xác theo quy định của pháp luật hoặc cơ quan thẩm quyền.

    • Muốn giải quyết nhanh, anh phải nộp giấy tờ phải cách. (Muốn được giải quyết nhanh, anh phải nộp giấy tờ đúng thể thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Phải phép (tính từ): Hợp lệ, đúng với quy tắc, phép tắc.

    • Làm việc cũng phải cho phải phép. (Làm việc cũng phải cho đúng quy tắc.)
  • Chỉn chu (tính từ): Cẩn thận, chu đáo, không sai sót (thường dùng cho công việc, hình thức).

    • Anh ấy làm việc cũng rất chỉn chu. (Anh ấy làm việc cũng rất cẩn thận, chu đáo.)
  • Đúng đắn (tính từ): Đúng với chân lý, lẽ phải, không sai lầm (nghĩa rộng hơn, bao hàm cả tư tưởng hành động).

    • Đó một quyết định đúng đắn. (Đó một quyết định đúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lý: Có lý, phù hợp với lẽ thường.
  • Đúng mực: mực thước, đúng với khuôn phép, chuẩn mực.
  • Chính đáng: Đúng với lẽ phải, không trái với đạo .
  • Hợp thức: Phù hợp với thể thức, hình thức quy định.
Từ trái nghĩa
  • Trái cách: Không đúng cách, không hợp lẽ.
  • Bất chính: Không ngay thẳng, không chính đáng.
  • Thiếu chuẩn mực: Không đạt được những tiêu chuẩn, mực thước thông thường.
Lưu ý sử dụng
  • "Phải cách" một từ Hán Việt cổ, thường được dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng, ít dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các cụm từ cố định như "ăn ở phải cách" "giấy tờ phải cách", làm nghĩa cho từng ngữ cảnh sử dụng (đạo đức xã hội hoặc thủ tục hành chính).
phải cách

Giấy tờ phải cách mới được chấp nhận.

  1. tt, trgt 1. Hợp lí: ăn ở phải cách. 2. Đúng với thể lệ; Đúng với yêu cầu: Giấy tờ phải cách.

Từ gần giống